Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2026]


Đơn vị hành chính Quảng Ngãi hiện nay được chia thành 3 cấp (cấp Tỉnh, cấp Huyện và cấp Xã). Danh sách các huyện thuộc cấp thứ 2. Hiện nay Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính cấp Huyện, trong đó có 1 thành phố thuộc tỉnh, 1 thị xã và 11 huyện bao gồm: Thành phố Quảng Ngãi, Thị xã Đức Phổ, Huyện Ba Tơ, Huyện Bình Sơn, Huyện Lý Sơn, Huyện Minh Long, Huyện Mộ Đức, Huyện Nghĩa Hành, Huyện Sơn Hà, Huyện Sơn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Huyện Trà Bồng, Huyện Tư Nghĩa.

Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2022]

Theo Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi vừa được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành, kể từ ngày 1/2/2020, Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện?

Danh sách các huyện của Quảng Ngãi

  • Quảng Ngãi có 1 thành phố thuộc tỉnh
  • Quảng Ngãi có 1 thị xã
  • Quảng Ngãi có 11 huyện

Danh sách các đơn vị cấp huyện của Quảng Ngãi mời các bạn xem dưới đây:

Danh sách các đơn vị cấp huyện ở Tỉnh Quảng Ngãi được phân theo nhóm (thành phố thuộc tỉnh, thị xã, huyện), ở mỗi nhóm thứ tự được sắp xếp theo bảng chữ cái từ a-z.

Đơn vị cấp huyện trung tâm của Quảng Ngãi là gì?

Trung tâm của Quảng Ngãi là Thành phố Quảng Ngãi (tỉnh lỵ).

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh Thành PhốMã TPQuận HuyệnMã QHPhường XãMã PXCấp
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Lê Hồng Phong21.010Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Trần Phú21.013Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Quảng Phú21.016Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Nghĩa Chánh21.019Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Trần Hưng Đạo21.022Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Nguyễn Nghiêm21.025Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Nghĩa Lộ21.028Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Chánh Lộ21.031Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Dũng21.034
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Dõng21.037
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Trương Quang Trọng21.172Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Hòa21.187
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Kỳ21.190
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Thiện21.199
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Ấn Đông21.202
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Châu21.208
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Khê21.211
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Long21.214
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Ấn Tây21.223
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh An21.232
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Phú21.253
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Hà21.256
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa An21.262
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Thị Trấn Châu Ổ21.040Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Thuận21.043
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Thạnh21.046
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Đông21.049
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Chánh21.052
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Nguyên21.055
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Khương21.058
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Trị21.061
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình An21.064
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Hải21.067
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Dương21.070
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Phước21.073
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Hòa21.079
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Trung21.082
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Minh21.085
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Long21.088
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Thanh21.091
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Chương21.100
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Hiệp21.103
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Mỹ21.106
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Tân Phú21.109
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Châu21.112
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Thị trấn Trà Xuân21.115Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Giang21.118
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Thủy21.121
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Hiệp21.124
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Bình21.127
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Phú21.130
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Lâm21.133
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Tân21.136
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Sơn21.139
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Bùi21.142
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Thanh21.145
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Sơn Trà21.148
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Phong21.154
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Hương Trà21.157
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Xinh21.163
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Tây21.166
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Thọ21.175
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Trà21.178
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Phong21.181
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Hiệp21.184
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Bình21.193
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Đông21.196
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Bắc21.205
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Sơn21.217
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Hà21.220
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Giang21.226
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Minh21.229
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Thị trấn La Hà21.235Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Thị trấn Sông Vệ21.238Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Lâm21.241
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Thắng21.244
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Thuận21.247
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Kỳ21.250
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Sơn21.259
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Hòa21.268
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Điền21.271
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Thương21.274
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Trung21.277
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Hiệp21.280
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Phương21.283
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Mỹ21.286
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Thị trấn Di Lăng21.289Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Hạ21.292
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Thành21.295
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Nham21.298
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Bao21.301
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Linh21.304
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Giang21.307
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Trung21.310
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Thượng21.313
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Cao21.316
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Hải21.319
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Thủy21.322
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Kỳ21.325
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Ba21.328
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Bua21.331
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Mùa21.334
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Liên21.335
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Tân21.337
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Màu21.338
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Dung21.340
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Long21.341
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Tinh21.343
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Lập21.346
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Sơn21.349
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Mai21.352
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Thanh An21.355
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Môn21.358
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Hiệp21.361
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Thị trấn Chợ Chùa21.364Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Thuận21.367
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Dũng21.370
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Trung21.373
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Nhân21.376
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Đức21.379
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Minh21.382
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Phước21.385
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Thiện21.388
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Thịnh21.391
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Tín Tây21.394
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Tín Đông21.397
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Thị trấn Mộ Đức21.400Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Lợi21.403
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Thắng21.406
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Nhuận21.409
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Chánh21.412
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Hiệp21.415
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Minh21.418
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Thạnh21.421
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Hòa21.424
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Tân21.427
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Phú21.430
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Phong21.433
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Lân21.436
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Nguyễn Nghiêm21.439Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ An21.442
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Phong21.445
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Thuận21.448
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Văn21.451Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Quang21.454Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Nhơn21.457
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Ninh21.460Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Minh21.463Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Vinh21.466Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Hòa21.469Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Cường21.472
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Khánh21.475
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Thạnh21.478Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Châu21.481
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Thị trấn Ba Tơ21.484Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Điền21.487
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Vinh21.490
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Thành21.493
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Động21.496
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Dinh21.499
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Giang21.500
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Liên21.502
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Ngạc21.505
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Khâm21.508
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Cung21.511
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Tiêu21.517
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Trang21.520
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Tô21.523
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Bích21.526
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Vì21.529
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Lế21.532
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Nam21.535
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Xa21.538
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Lý Sơn536Huyện

Tải về file Excel

(*) Nguồn dữ liệu cập nhật từ Tổng Cục Thống Kê tới tháng 07/2021

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện, thị xã, thành phố?

Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã (17 phường, 8 thị trấn và 148 xã).

Thành phố Quảng Ngãi có bao nhiêu phường, xã?

Thành phố Quảng Ngãi có 9 phường và 14 xã:

  • Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Chánh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Nghĩa Lộ, Phường Chánh Lộ, Phường Trương Quang Trọng.
  • Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Dõng, Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh An, Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa An.

Thị xã Đức Phổ có bao nhiêu phường, xã?

Thị xã Đức Phổ có 8 phường và 7 xã: 

  • Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa, Phường Phổ Thạnh.
  • Xã Phổ An, Xã Phổ Phong, Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Châu.

Huyện Bình Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Bình Sơn có 1 thị trấn và 21 xã:

  • Thị Trấn Châu Ổ
  • Xã Bình Thuận, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Đông, Xã Bình Chánh, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Khương, Xã Bình Trị, Xã Bình An, Xã Bình Hải, Xã Bình Dương, Xã Bình Phước, Xã Bình Hòa, Xã Bình Trung, Xã Bình Minh, Xã Bình Long, Xã Bình Thanh, Xã Bình Chương, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Mỹ, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu.

Huyện Trà Bồng có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Trà Bồng có 1 thị trấn và 15 xã:

  • Thị trấn Trà Xuân
  • Xã Trà Giang, Xã Trà Thủy, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Lâm, Xã Trà Tân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Bùi, Xã Trà Thanh, Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Hương Trà, Xã Trà Xinh, Xã Trà Tây.

Huyện Sơn Tịnh có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Tịnh có 11 xã: 

Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Minh.

Huyện Tư Nghĩa có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Tư Nghĩa có 2 thị trấn và 12 xã:

  • Thị trấn La Hà, Thị trấn Sông Vệ.
  • Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Mỹ.

Huyện Sơn Hà có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Hà có 1 thị trấn và 13 xã: 

  • Thị trấn Di Lăng
  • Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Linh, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Thượng, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy, Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Ba.

Huyện Sơn Tây có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Tây có 9 xã:

Xã Sơn Bua, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Màu, Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long, Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập.

Huyện Minh Long có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Minh Long có 5 xã:

Xã Long Sơn, Xã Long Mai, Xã Thanh An, Xã Long Môn, Xã Long Hiệp.

Huyện Nghĩa Hành có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Nghĩa Hành có 1 thị trấn và 11 xã:

  • Thị trấn Chợ Chùa
  • Xã Hành Thuận, Xã Hành Dũng, Xã Hành Trung, Xã Hành Nhân, Xã Hành Đức, Xã Hành Minh, Xã Hành Phước, Xã Hành Thiện, Xã Hành Thịnh, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông.

Huyện Mộ Đức có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Mộ Đức có 1 thị trấn và 12 xã:

  • Thị trấn Mộ Đức
  • Xã Đức Lợi, Xã Đức Thắng, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Chánh, Xã Đức Hiệp, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Hòa, Xã Đức Tân, Xã Đức Phú, Xã Đức Phong, Xã Đức Lân.

Huyện Ba Tơ có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Ba Tơ có 1 thị trấn và 18 xã: 

  • Thị trấn Ba Tơ
  • Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh, Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang, Xã Ba Liên, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Khâm, Xã Ba Cung, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Trang, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Vì, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Xa.

Huyện Lý Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

Không phân chia

Bạn muốn đưa doanh nghiệp, cửa hàng, địa chỉ, shop,.. của mình vào bài viết này. Hoặc muốn đặt banner quảng cáo, vui lòng liên hệ: 082.2222.176 hoặc email info@topquangngai.vn



Hãy chia sẻ bài viết này nếu thấy hay!

[rating_form id="1"]
176 chia sẻ, 176 điểm

0 Comments

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Send this to a friend