Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2026]


Đơn vị hành chính Quảng Ngãi hiện nay được chia thành 3 cấp (cấp Tỉnh, cấp Huyện và cấp Xã). Danh sách các huyện thuộc cấp thứ 2. Hiện nay Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính cấp Huyện, trong đó có 1 thành phố thuộc tỉnh, 1 thị xã và 11 huyện bao gồm: Thành phố Quảng Ngãi, Thị xã Đức Phổ, Huyện Ba Tơ, Huyện Bình Sơn, Huyện Lý Sơn, Huyện Minh Long, Huyện Mộ Đức, Huyện Nghĩa Hành, Huyện Sơn Hà, Huyện Sơn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Huyện Trà Bồng, Huyện Tư Nghĩa.

Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2022]

Theo Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi vừa được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành, kể từ ngày 1/2/2020, Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện?

Danh sách các huyện của Quảng Ngãi

  • Quảng Ngãi có 1 thành phố thuộc tỉnh
  • Quảng Ngãi có 1 thị xã
  • Quảng Ngãi có 11 huyện

Danh sách các đơn vị cấp huyện của Quảng Ngãi mời các bạn xem dưới đây:

Danh sách các đơn vị cấp huyện ở Tỉnh Quảng Ngãi được phân theo nhóm (thành phố thuộc tỉnh, thị xã, huyện), ở mỗi nhóm thứ tự được sắp xếp theo bảng chữ cái từ a-z.

Đơn vị cấp huyện trung tâm của Quảng Ngãi là gì?

Trung tâm của Quảng Ngãi là Thành phố Quảng Ngãi (tỉnh lỵ).

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi

tỉnh Quảng Ngãi – Top Quảng Ngãi https://topquangngai.vn Wed, 31 Dec 2025 06:11:22 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=7.1 https://topquangngai.vn/wp-content/uploads/2020/12/cropped-icon-1-32x32.png tỉnh Quảng Ngãi – Top Quảng Ngãi https://topquangngai.vn 32 32 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030 https://topquangngai.vn/ban-do-quy-hoach-su-dung-dat-tinh-quang-ngai/ https://topquangngai.vn/ban-do-quy-hoach-su-dung-dat-tinh-quang-ngai/#respond Sat, 18 Dec 2021 03:53:59 +0000 http://topquangngai.vn/?p=6395 Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi được thể hiện trong bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Quảng Ngãi

Quảng Ngãi là một tỉnh ven biển nằm ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam. Tỉnh lỵ là Thành phố Quảng Ngãi, cách thành phố Hồ Chí Minh 820 km về phía nam, cách thành phố Đà Nẵng 146 km về phía bắc và cách Hà Nội 908 km về phía bắc tính theo đường quốc lộ 1A.

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030
Quảng Ngãi tiềm năng phát triển tương lai

Tỉnh Quảng Ngãi có vị trí địa lý như sau: Phía đông giáp Biển Đông với chiều dài đường bờ biển là 144 km; phía bắc giáp tỉnh Quảng Nam với chiều dài đường địa giới 98 km; phía nam giáp tỉnh Bình Định với chiều dài đường địa giới 83 km; phía tây giáp tỉnh Kon Tum với chiều dài đường địa giới 79 km; phía tây nam giáp tỉnh Gia Lai với chiều dài đường địa giới khoảng 10 km. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã.

Về quy hoạch, ngày 12/10/2020 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1574/QĐ-TTg về phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch vùng tỉnh Quảng Ngãi thời kì 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

Việc lập quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi đảm bảo phù hợp với các nội dung, định hướng chiến lược phát triển kinh tế – xã hội đất nước thời kỳ 2021 – 2030; chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh và phát triển bền vững; quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng và các quy hoạch ngành liên quan đến tỉnh Quảng Ngãi. Hướng đến phát triển bền vững trên cả ba trụ cột: kinh tế, xã hội và môi trường trong dài hạn.

Xem thêm: Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi

Đánh giá đầy đủ giá trị địa kinh tế – chính trị của tỉnh Quảng Ngãi; các tác động về các điều kiện và bối cảnh từ bên ngoài đến phát triển của tỉnh; các cơ hội liên kết giữa tỉnh Quảng Ngãi với Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, cả nước và quốc tế; khả năng khai thác các Hiệp định thương mại mà Việt Nam đã ký kết và tham gia; tạo nền tảng cho phát triển trên cơ sở tận dụng các cơ hội của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư. Thúc đẩy phát triển các vùng kinh tế động lực; khai thác trục hành lang kinh tế chủ đạo của tỉnh theo các tuyến giao thông huyết mạch (Cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, Quốc lộ 1, đường ven biển Dung Quất – Sa Huỳnh, Quốc lộ 24, Quốc lộ 24B) cũng như đẩy mạnh kết nối giữa các khu vực đồng bằng, miền núi và hải đảo trên địa bàn tỉnh phù hợp với khả năng cân đối, huy động về nguồn lực của tỉnh Quảng Ngãi.

Tổ chức không gian phát triển kinh tế – xã hội đảm bảo tính kết nối đồng bộ giữa quy hoạch tỉnh với quy hoạch vùng, quy hoạch quốc gia nhằm khai thác tối đa tiềm năng, lợi thế của tỉnh. Làm cơ sở lập quy hoạch xây dựng các vùng huyện và liên huyện, quy hoạch đô thị và nông thôn và các quy hoạch kỹ thuật chuyên ngành có liên quan. Là cơ sở để xây dựng và triển khai các kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội, đầu tư công, thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đảm bảo khách quan, khoa học.

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030

Tỉnh Quảng Ngãi thể hiện trên bản đồ Google vệ tinh.

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030

Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030. (Xem bản gốc)

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030Kí hiệu trên bản đồ.

Tải về Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến 2030

– Xem và tải về toàn văn quyết định phê duyệt quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi TẠI ĐÂY
– Xem chi tiết quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030 TẠI ĐÂY.
Bạn muốn đưa doanh nghiệp, cửa hàng, địa chỉ, shop,.. của mình vào bài viết này. Hoặc muốn đặt banner quảng cáo, vui lòng liên hệ: 082.2222.176 hoặc email info@topquangngai.vn
]]>
https://topquangngai.vn/ban-do-quy-hoach-su-dung-dat-tinh-quang-ngai/feed/ 0
Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi đến 2030 https://topquangngai.vn/ban-do-quy-hoach-giao-thong-tinh-quang-ngai/ https://topquangngai.vn/ban-do-quy-hoach-giao-thong-tinh-quang-ngai/#respond Sat, 18 Dec 2021 03:39:25 +0000 http://topquangngai.vn/?p=6389 Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi được thể hiện trong bản đồ quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi từ nay đến năm 2030.

Quảng Ngãi là một tỉnh ven biển nằm ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam. Tỉnh lỵ là Thành phố Quảng Ngãi, cách thành phố Hồ Chí Minh 820 km về phía nam, cách thành phố Đà Nẵng 146 km về phía bắc và cách Hà Nội 908 km về phía bắc tính theo đường quốc lộ 1A. Tỉnh Quảng Ngãi có vị trí địa lý như sau: Phía đông giáp Biển Đông với chiều dài đường bờ biển là 144 km; phía bắc giáp tỉnh Quảng Nam với chiều dài đường địa giới 98 km; phía nam giáp tỉnh Bình Định với chiều dài đường địa giới 83 km; phía tây giáp tỉnh Kon Tum với chiều dài đường địa giới 79 km; phía tây nam giáp tỉnh Gia Lai với chiều dài đường địa giới khoảng 10 km. Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi từ nay đến 2030

Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi

Quảng Ngãi là đầu mối giao thông quan trọng xuyên suốt trên địa bàn tỉnh, có Quốc lộ 1A, tuyến đường sắt Bắc – Nam và đường cao tốc Quảng Ngãi – Đà Nẵng chạy qua tỉnh. Trong đó chiều dài Quốc lộ 1A qua tỉnh dài 98 km. Quốc lộ 24 nối liền Quốc lộ 1A đoạn qua Thạch Trụ, huyện Mộ Đức, thị xã Đức Phổ, huyện Ba Tơ tỉnh Quảng Ngãi với tỉnh Kon Tum dài 69 km và Quốc lộ 24B dài 18 km, đây là tuyến giao thông quan trọng đối với Kon Tum và Quảng Ngãi trong quan hệ kinh tế, văn hoá giữa duyên hải và Tây Nguyên, giao lưu trao đổi hàng hoá, phát triển kinh tế miền núi gắn với an ninh quốc phòng.

Phía bắc tỉnh, giáp sân bay Chu Lai thuộc huyện Núi Thành (tỉnh Quảng Nam). Tỉnh Quảng Ngãi có cảng nước sâu Dung Quất tại huyện Bình Sơn. Đây là cảng biển tổng hợp Quốc gia có độ sâu và kín gió lý tưởng, có tổng sản lượng hàng hóa xếp dỡ lớn thứ 5 toàn quốc (năm 2019), có khả năng xếp dỡ hàng lỏng (lọc hóa dầu) và hàng rời. Cụm cảng này có khả năng cho phép đón các loại tàu với các kích cỡ khác nhau tùy theo bến.

Đặc biệt, Cảng Hòa Phát Dung Quất đã cho phép cập cảng với tàu có kích thước lên đến đến 200000 DWT nhờ độ sâu và luồng tàu lý tưởng. Ngoài ra, với bờ biển dài 144 km, Quảng Ngãi có nhiều cửa biển, cảng quy mô nhỏ như Sa Kỳ, Sa Cần, Cửa Đại, Mỹ Á, Sa Huỳnh, Bến Đình (Lý Sơn)… có tiềm năng về giao thông đường thủy, thương mại và du lịch.

Xem thêm: Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi

Ngày 24/6/2021, tại kỳ họp thứ nhất Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII đã thông qua Nghị quyết số 01/2021/NQ-NĐND về việc điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. Bổ sung Trục dọc số 08: Cầu và đường nối từ huyện Sơn Tịnh với huyện Tư Nghĩa (ký hiệu D8): Chiều dài khoảng 3,9 km. Điểm đầu giao với Quốc lộ 24B tại lý trình Km28+033, điểm cuối giao với tuyến đường tỉnh ĐT 623B.

Bổ sung Trục dọc số 09: Đường nối từ huyện Bình Sơn đến huyện Tư Nghĩa (ký hiệu D9), chiều dài khoảng 36,5 km, điểm đầu tại nút giao tuyến số 3 với tuyến đường Dốc Sỏi – Dung Quất, thuộc huyện Bình Sơn, điểm cuối giao với Quốc lộ 1 tại lý trình Km1063 + 700 thuộc huyện Tư Nghĩa.

Đường sắt chạy qua địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có chiều dài 99,2km thuộc tuyến đường sắt Hà Nội – Sài Gòn, là tuyến đường đơn, khổ 1m, chạy theo trục Bắc – Nam. Tổng số phương tiện đang lưu hành qua Ga Quảng Ngãi là 7.765 phương tiện, trong đó có 408 đầu máy, 7.267 toa xe và 90 phương tiện chuyên dùng.

Quảng Ngãi không có sân bay dân dụng. Nhu cầu đi lại bằng đường hàng không của người dân được đáp ứng bằng hoạt động của sân bay Chu Lai thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam, cách Quảng Ngãi khoảng 40 km. Các phương tiện đưa đón hành khách đi/đến sân bay Chu Lai được bố trí thuận lợi.

Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi từ nay đến 2030

Tỉnh Quảng Ngãi thể hiện trên bản đồ Google vệ tinh.

Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi từ nay đến 2030

Quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi thể hiện một phần trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Ngãi. (Tải về bản gốc)

Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi từ nay đến 2030
Ký hiệu trên bản đồ quy hoạch.

Xem chi tiết quy hoạch giao thông tỉnh Quảng Ngãi trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

TẠI ĐÂY

Nguồn: VietNamMoi.vn

Bạn muốn đưa doanh nghiệp, cửa hàng, địa chỉ, shop,.. của mình vào bài viết này. Hoặc muốn đặt banner quảng cáo, vui lòng liên hệ: 082.2222.176 hoặc email info@topquangngai.vn
]]>
https://topquangngai.vn/ban-do-quy-hoach-giao-thong-tinh-quang-ngai/feed/ 0
Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2026] https://topquangngai.vn/danh-sach-huyen-thi-xa-cua-tinh-quang-ngai/ https://topquangngai.vn/danh-sach-huyen-thi-xa-cua-tinh-quang-ngai/#respond Tue, 29 Jun 2021 09:16:48 +0000 http://topquangngai.vn/?p=4746 Đơn vị hành chính Quảng Ngãi hiện nay được chia thành 3 cấp (cấp Tỉnh, cấp Huyện và cấp Xã). Danh sách các huyện thuộc cấp thứ 2. Hiện nay Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính cấp Huyện, trong đó có 1 thành phố thuộc tỉnh, 1 thị xã và 11 huyện bao gồm: Thành phố Quảng Ngãi, Thị xã Đức Phổ, Huyện Ba Tơ, Huyện Bình Sơn, Huyện Lý Sơn, Huyện Minh Long, Huyện Mộ Đức, Huyện Nghĩa Hành, Huyện Sơn Hà, Huyện Sơn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Huyện Trà Bồng, Huyện Tư Nghĩa.

Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2022]

Theo Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi vừa được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành, kể từ ngày 1/2/2020, Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện?

Danh sách các huyện của Quảng Ngãi

  • Quảng Ngãi có 1 thành phố thuộc tỉnh
  • Quảng Ngãi có 1 thị xã
  • Quảng Ngãi có 11 huyện

Danh sách các đơn vị cấp huyện của Quảng Ngãi mời các bạn xem dưới đây:

Danh sách các đơn vị cấp huyện ở Tỉnh Quảng Ngãi được phân theo nhóm (thành phố thuộc tỉnh, thị xã, huyện), ở mỗi nhóm thứ tự được sắp xếp theo bảng chữ cái từ a-z.

Đơn vị cấp huyện trung tâm của Quảng Ngãi là gì?

Trung tâm của Quảng Ngãi là Thành phố Quảng Ngãi (tỉnh lỵ).

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh Thành Phố Mã TP Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Lê Hồng Phong 21.010 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Trần Phú 21.013 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Quảng Phú 21.016 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Nghĩa Chánh 21.019 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Trần Hưng Đạo 21.022 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Nguyễn Nghiêm 21.025 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Nghĩa Lộ 21.028 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Chánh Lộ 21.031 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Dũng 21.034 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Dõng 21.037 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Trương Quang Trọng 21.172 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Hòa 21.187 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Kỳ 21.190 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Thiện 21.199 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Ấn Đông 21.202 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Châu 21.208 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Khê 21.211 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Long 21.214 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Ấn Tây 21.223 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh An 21.232 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Phú 21.253 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Hà 21.256 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa An 21.262 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Thị Trấn Châu Ổ 21.040 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Thuận 21.043 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Thạnh 21.046 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Đông 21.049 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Chánh 21.052 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Nguyên 21.055 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Khương 21.058 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Trị 21.061 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình An 21.064 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Hải 21.067 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Dương 21.070 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Phước 21.073 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Hòa 21.079 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Trung 21.082 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Minh 21.085 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Long 21.088 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Thanh 21.091 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Chương 21.100 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Hiệp 21.103 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Mỹ 21.106 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Tân Phú 21.109 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Châu 21.112 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Thị trấn Trà Xuân 21.115 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Giang 21.118 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Thủy 21.121 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Hiệp 21.124 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Bình 21.127 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Phú 21.130 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Lâm 21.133 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Tân 21.136 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Sơn 21.139 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Bùi 21.142 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Thanh 21.145 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Sơn Trà 21.148 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Phong 21.154 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Hương Trà 21.157 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Xinh 21.163 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Tây 21.166 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Thọ 21.175 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Trà 21.178 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Phong 21.181 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Hiệp 21.184 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Bình 21.193 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Đông 21.196 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Bắc 21.205 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Sơn 21.217 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Hà 21.220 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Giang 21.226 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Minh 21.229 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Thị trấn La Hà 21.235 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Thị trấn Sông Vệ 21.238 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Lâm 21.241 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Thắng 21.244 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Thuận 21.247 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Kỳ 21.250 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Sơn 21.259 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Hòa 21.268 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Điền 21.271 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Thương 21.274 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Trung 21.277 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Hiệp 21.280 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Phương 21.283 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Mỹ 21.286 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Thị trấn Di Lăng 21.289 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Hạ 21.292 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Thành 21.295 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Nham 21.298 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Bao 21.301 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Linh 21.304 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Giang 21.307 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Trung 21.310 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Thượng 21.313 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Cao 21.316 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Hải 21.319 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Thủy 21.322 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Kỳ 21.325 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Ba 21.328 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Bua 21.331 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Mùa 21.334 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Liên 21.335 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Tân 21.337 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Màu 21.338 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Dung 21.340 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Long 21.341 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Tinh 21.343 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Lập 21.346 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Sơn 21.349 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Mai 21.352 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Thanh An 21.355 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Môn 21.358 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Hiệp 21.361 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Thị trấn Chợ Chùa 21.364 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Thuận 21.367 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Dũng 21.370 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Trung 21.373 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Nhân 21.376 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Đức 21.379 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Minh 21.382 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Phước 21.385 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Thiện 21.388 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Thịnh 21.391 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Tín Tây 21.394 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Tín Đông 21.397 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Thị trấn Mộ Đức 21.400 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Lợi 21.403 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Thắng 21.406 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Nhuận 21.409 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Chánh 21.412 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Hiệp 21.415 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Minh 21.418 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Thạnh 21.421 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Hòa 21.424 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Tân 21.427 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Phú 21.430 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Phong 21.433 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Lân 21.436 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Nguyễn Nghiêm 21.439 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ An 21.442 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Phong 21.445 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Thuận 21.448 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Văn 21.451 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Quang 21.454 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Nhơn 21.457 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Ninh 21.460 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Minh 21.463 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Vinh 21.466 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Hòa 21.469 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Cường 21.472 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Khánh 21.475 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Thạnh 21.478 Phường
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Châu 21.481 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Thị trấn Ba Tơ 21.484 Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Điền 21.487 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Vinh 21.490 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Thành 21.493 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Động 21.496 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Dinh 21.499 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Giang 21.500 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Liên 21.502 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Ngạc 21.505 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Khâm 21.508 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Cung 21.511 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Tiêu 21.517 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Trang 21.520 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Tô 21.523 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Bích 21.526 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Vì 21.529 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Lế 21.532 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Nam 21.535 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Xa 21.538 Xã
Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Lý Sơn 536 Huyện

Tải về file Excel

(*) Nguồn dữ liệu cập nhật từ Tổng Cục Thống Kê tới tháng 07/2021

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện, thị xã, thành phố?

Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã (17 phường, 8 thị trấn và 148 xã).

Thành phố Quảng Ngãi có bao nhiêu phường, xã?

Thành phố Quảng Ngãi có 9 phường và 14 xã:

  • Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Chánh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Nghĩa Lộ, Phường Chánh Lộ, Phường Trương Quang Trọng.
  • Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Dõng, Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh An, Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa An.

Thị xã Đức Phổ có bao nhiêu phường, xã?

Thị xã Đức Phổ có 8 phường và 7 xã: 

  • Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa, Phường Phổ Thạnh.
  • Xã Phổ An, Xã Phổ Phong, Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Châu.

Huyện Bình Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Bình Sơn có 1 thị trấn và 21 xã:

  • Thị Trấn Châu Ổ
  • Xã Bình Thuận, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Đông, Xã Bình Chánh, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Khương, Xã Bình Trị, Xã Bình An, Xã Bình Hải, Xã Bình Dương, Xã Bình Phước, Xã Bình Hòa, Xã Bình Trung, Xã Bình Minh, Xã Bình Long, Xã Bình Thanh, Xã Bình Chương, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Mỹ, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu.

Huyện Trà Bồng có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Trà Bồng có 1 thị trấn và 15 xã:

  • Thị trấn Trà Xuân
  • Xã Trà Giang, Xã Trà Thủy, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Lâm, Xã Trà Tân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Bùi, Xã Trà Thanh, Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Hương Trà, Xã Trà Xinh, Xã Trà Tây.

Huyện Sơn Tịnh có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Tịnh có 11 xã: 

Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Minh.

Huyện Tư Nghĩa có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Tư Nghĩa có 2 thị trấn và 12 xã:

  • Thị trấn La Hà, Thị trấn Sông Vệ.
  • Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Mỹ.

Huyện Sơn Hà có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Hà có 1 thị trấn và 13 xã: 

  • Thị trấn Di Lăng
  • Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Linh, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Thượng, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy, Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Ba.

Huyện Sơn Tây có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Tây có 9 xã:

Xã Sơn Bua, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Màu, Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long, Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập.

Huyện Minh Long có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Minh Long có 5 xã:

Xã Long Sơn, Xã Long Mai, Xã Thanh An, Xã Long Môn, Xã Long Hiệp.

Huyện Nghĩa Hành có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Nghĩa Hành có 1 thị trấn và 11 xã:

  • Thị trấn Chợ Chùa
  • Xã Hành Thuận, Xã Hành Dũng, Xã Hành Trung, Xã Hành Nhân, Xã Hành Đức, Xã Hành Minh, Xã Hành Phước, Xã Hành Thiện, Xã Hành Thịnh, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông.

Huyện Mộ Đức có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Mộ Đức có 1 thị trấn và 12 xã:

  • Thị trấn Mộ Đức
  • Xã Đức Lợi, Xã Đức Thắng, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Chánh, Xã Đức Hiệp, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Hòa, Xã Đức Tân, Xã Đức Phú, Xã Đức Phong, Xã Đức Lân.

Huyện Ba Tơ có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Ba Tơ có 1 thị trấn và 18 xã: 

  • Thị trấn Ba Tơ
  • Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh, Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang, Xã Ba Liên, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Khâm, Xã Ba Cung, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Trang, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Vì, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Xa.

Huyện Lý Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

Không phân chia

Bạn muốn đưa doanh nghiệp, cửa hàng, địa chỉ, shop,.. của mình vào bài viết này. Hoặc muốn đặt banner quảng cáo, vui lòng liên hệ: 082.2222.176 hoặc email info@topquangngai.vn
]]>
https://topquangngai.vn/danh-sach-huyen-thi-xa-cua-tinh-quang-ngai/feed/ 0
" />
Tỉnh Thành PhốMã TPQuận HuyệnMã QHPhường XãMã PXCấp
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Lê Hồng Phong21.010Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Trần Phú21.013Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Quảng Phú21.016Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Nghĩa Chánh21.019Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Trần Hưng Đạo21.022Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Nguyễn Nghiêm21.025Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Nghĩa Lộ21.028Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Chánh Lộ21.031Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Dũng21.034Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Dõng21.037Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Phường Trương Quang Trọng21.172Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Hòa21.187Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Kỳ21.190Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Thiện21.199Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Ấn Đông21.202Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Châu21.208Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Khê21.211Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Long21.214Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh Ấn Tây21.223Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Tịnh An21.232Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Phú21.253Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa Hà21.256Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thành phố Quảng Ngãi522Xã Nghĩa An21.262Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Thị Trấn Châu Ổ21.040Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Thuận21.043Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Thạnh21.046Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Đông21.049Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Chánh21.052Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Nguyên21.055Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Khương21.058Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Trị21.061Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình An21.064Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Hải21.067Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Dương21.070Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Phước21.073Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Hòa21.079Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Trung21.082Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Minh21.085Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Long21.088Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Thanh21.091Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Chương21.100Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Hiệp21.103Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Mỹ21.106Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Tân Phú21.109Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Bình Sơn524Xã Bình Châu21.112Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Thị trấn Trà Xuân21.115Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Giang21.118Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Thủy21.121Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Hiệp21.124Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Bình21.127Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Phú21.130Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Lâm21.133Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Tân21.136Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Sơn21.139Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Bùi21.142Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Thanh21.145Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Sơn Trà21.148Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Phong21.154Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Hương Trà21.157Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Xinh21.163Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Trà Bồng525Xã Trà Tây21.166Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Thọ21.175Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Trà21.178Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Phong21.181Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Hiệp21.184Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Bình21.193Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Đông21.196Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Bắc21.205Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Sơn21.217Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Hà21.220Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Giang21.226Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tịnh527Xã Tịnh Minh21.229Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Thị trấn La Hà21.235Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Thị trấn Sông Vệ21.238Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Lâm21.241Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Thắng21.244Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Thuận21.247Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Kỳ21.250Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Sơn21.259Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Hòa21.268Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Điền21.271Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Thương21.274Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Trung21.277Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Hiệp21.280Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Phương21.283Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Tư Nghĩa528Xã Nghĩa Mỹ21.286Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Thị trấn Di Lăng21.289Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Hạ21.292Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Thành21.295Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Nham21.298Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Bao21.301Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Linh21.304Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Giang21.307Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Trung21.310Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Thượng21.313Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Cao21.316Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Hải21.319Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Thủy21.322Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Kỳ21.325Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Hà529Xã Sơn Ba21.328Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Bua21.331Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Mùa21.334Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Liên21.335Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Tân21.337Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Màu21.338Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Dung21.340Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Long21.341Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Tinh21.343Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Sơn Tây530Xã Sơn Lập21.346Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Sơn21.349Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Mai21.352Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Thanh An21.355Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Môn21.358Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Minh Long531Xã Long Hiệp21.361Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Thị trấn Chợ Chùa21.364Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Thuận21.367Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Dũng21.370Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Trung21.373Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Nhân21.376Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Đức21.379Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Minh21.382Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Phước21.385Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Thiện21.388Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Thịnh21.391Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Tín Tây21.394Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Nghĩa Hành532Xã Hành Tín Đông21.397Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Thị trấn Mộ Đức21.400Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Lợi21.403Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Thắng21.406Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Nhuận21.409Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Chánh21.412Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Hiệp21.415Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Minh21.418Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Thạnh21.421Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Hòa21.424Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Tân21.427Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Phú21.430Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Phong21.433Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Mộ Đức533Xã Đức Lân21.436Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Nguyễn Nghiêm21.439Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ An21.442Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Phong21.445Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Thuận21.448Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Văn21.451Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Quang21.454Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Nhơn21.457Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Ninh21.460Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Minh21.463Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Vinh21.466Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Hòa21.469Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Cường21.472Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Khánh21.475Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Phường Phổ Thạnh21.478Phường
Tỉnh Quảng Ngãi51Thị xã Đức Phổ534Xã Phổ Châu21.481Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Thị trấn Ba Tơ21.484Thị trấn
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Điền21.487Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Vinh21.490Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Thành21.493Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Động21.496Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Dinh21.499Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Giang21.500Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Liên21.502Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Ngạc21.505Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Khâm21.508Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Cung21.511Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Tiêu21.517Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Trang21.520Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Tô21.523Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Bích21.526Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Vì21.529Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Lế21.532Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Nam21.535Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Ba Tơ535Xã Ba Xa21.538Xã
Tỉnh Quảng Ngãi51Huyện Lý Sơn536Huyện

Tải về file Excel

(*) Nguồn dữ liệu cập nhật từ Tổng Cục Thống Kê tới tháng 07/2021

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện, thị xã, thành phố?

Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã (17 phường, 8 thị trấn và 148 xã).

Thành phố Quảng Ngãi có bao nhiêu phường, xã?

Thành phố Quảng Ngãi có 9 phường và 14 xã:

  • Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Chánh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Nghĩa Lộ, Phường Chánh Lộ, Phường Trương Quang Trọng.
  • Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Dõng, Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh An, Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa An.

Thị xã Đức Phổ có bao nhiêu phường, xã?

Thị xã Đức Phổ có 8 phường và 7 xã: 

  • Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa, Phường Phổ Thạnh.
  • Xã Phổ An, Xã Phổ Phong, Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Châu.

Huyện Bình Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Bình Sơn có 1 thị trấn và 21 xã:

  • Thị Trấn Châu Ổ
  • Xã Bình Thuận, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Đông, Xã Bình Chánh, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Khương, Xã Bình Trị, Xã Bình An, Xã Bình Hải, Xã Bình Dương, Xã Bình Phước, Xã Bình Hòa, Xã Bình Trung, Xã Bình Minh, Xã Bình Long, Xã Bình Thanh, Xã Bình Chương, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Mỹ, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu.

Huyện Trà Bồng có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Trà Bồng có 1 thị trấn và 15 xã:

  • Thị trấn Trà Xuân
  • Xã Trà Giang, Xã Trà Thủy, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Lâm, Xã Trà Tân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Bùi, Xã Trà Thanh, Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Hương Trà, Xã Trà Xinh, Xã Trà Tây.

Huyện Sơn Tịnh có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Tịnh có 11 xã: 

Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Minh.

Huyện Tư Nghĩa có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Tư Nghĩa có 2 thị trấn và 12 xã:

  • Thị trấn La Hà, Thị trấn Sông Vệ.
  • Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Mỹ.

Huyện Sơn Hà có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Hà có 1 thị trấn và 13 xã: 

  • Thị trấn Di Lăng
  • Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Linh, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Thượng, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy, Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Ba.

Huyện Sơn Tây có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Sơn Tây có 9 xã:

Xã Sơn Bua, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Màu, Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long, Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập.

Huyện Minh Long có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Minh Long có 5 xã:

Xã Long Sơn, Xã Long Mai, Xã Thanh An, Xã Long Môn, Xã Long Hiệp.

Huyện Nghĩa Hành có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Nghĩa Hành có 1 thị trấn và 11 xã:

  • Thị trấn Chợ Chùa
  • Xã Hành Thuận, Xã Hành Dũng, Xã Hành Trung, Xã Hành Nhân, Xã Hành Đức, Xã Hành Minh, Xã Hành Phước, Xã Hành Thiện, Xã Hành Thịnh, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông.

Huyện Mộ Đức có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Mộ Đức có 1 thị trấn và 12 xã:

  • Thị trấn Mộ Đức
  • Xã Đức Lợi, Xã Đức Thắng, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Chánh, Xã Đức Hiệp, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Hòa, Xã Đức Tân, Xã Đức Phú, Xã Đức Phong, Xã Đức Lân.

Huyện Ba Tơ có bao nhiêu xã, thị trấn?

Huyện Ba Tơ có 1 thị trấn và 18 xã: 

  • Thị trấn Ba Tơ
  • Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh, Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang, Xã Ba Liên, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Khâm, Xã Ba Cung, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Trang, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Vì, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Xa.

Huyện Lý Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

Không phân chia

Bạn muốn đưa doanh nghiệp, cửa hàng, địa chỉ, shop,.. của mình vào bài viết này. Hoặc muốn đặt banner quảng cáo, vui lòng liên hệ: 082.2222.176 hoặc email info@topquangngai.vn



Hãy chia sẻ bài viết này nếu thấy hay!

[rating_form id="1"]
176 chia sẻ, 176 điểm

0 Comments

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Send this to a friend